centropus phasianinus

Định nghĩa

Danh từ: centropus phasianinus tên khoa học của một loài chim thuộc họ Cu cu, đuôi dài giống như chim trĩ, thường được gọi là "chim bìm bịp đuôi trĩ" hoặc "chim cu cu đuôi trĩ". Loài chim này nguồn gốc từ Úc, đặc điểm nổi bật bộ lông màu nâu sẫm với đuôi dài, xòe rộng, tương tự như đuôi của chim trĩ.

dụ sử dụng
  • (Chim centropus phasianinus thường được nhìn thấycác vùng đồng cỏ của Úc.)
  • (Các nhà điểu học nghiên cứu loài chim centropus phasianinus để hiểu cấu trúc đuôi độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to observe centropus phasianinus in its natural habitat": quan sát loài chim centropus phasianinus trong môi trường sống tự nhiên của .

    • Researchers spent months observing centropus phasianinus in the wild. (Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để quan sát loài chim centropus phasianinus trong tự nhiên.)
  • "the call of centropus phasianinus": tiếng kêu của chim centropus phasianinus.

    • The call of centropus phasianinus is deep and resonant. (Tiếng kêu của chim centropus phasianinus trầm vang.)
Biến thể từ gần giống
  • Pheasant coucal: tên gọi thông thường trong tiếng Anh của loài chim này.
  • Bìm bịp đuôi trĩ: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Cuculidae: họ chim Cu cu, bao gồm loài centropus phasianinus.
Từ đồng nghĩa
  • Pheasant coucal: tên gọi khác của loài chim này.
  • Swamp pheasant: tên gọi địa phươngmột số vùng của Úc.
Các thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến loài chim này, đây tên khoa học chuyên ngành.)

Lưu ý

Từ "centropus phasianinus" tên khoa học hai phần (danh pháp nhị thức), thường được sử dụng trong các tài liệu sinh học, điểu học hoặc bảo tồn động vật hoang dã. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng tên thông thường "pheasant coucal" hoặc "bìm bịp đuôi trĩ".